Chương trình đào tạo Đại học Ngành Tài chính Ngân hàng

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số  32  ngày  20  tháng  07  năm 2011  của Hiệu trưởng Trường Đại học Thành Đông)

Tên chương trình:        Hệ đại học chính quy

Trình độ đào tạo:         Đại học

Ngành đào tạo:            Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành:                    52340201

Loại hình đào tạo:       Chính quy

1 -  Mục tiêu chung

Đào tạo Cử nhân Tài chính - Ngân hàng có trình độ đại học sau khi tốt nghiệp sẽ có được bản lĩnh chính trị vững vàng, phẩm chất đạo đức và sức khỏe tốt, có kiến thức Tài chính - Ngân hàng đủ để đáp ứng được các nhu cầu thực tiễn, có tiềm năng phát triển và khả năng thích ứng với những thay đổi nhanh của khoa học, kỹ thuật, công nghệ và sản xuất trong thời đại hiện nay.

Cụ thể

Trang bị cho sinh viên những kiến thức kinh tế- tài chính hiện đại, về tiền tệ - ngânhàng, hiểu biết về các hoạt động tài chính trong một công ty, của một ngân hàng thươngmại, thông qua việc nắm vững các kiến thức về : phân tích -hoạch định và dự toán tài chính,thực hiện quản trị hệ thống ngân sách của công ty, phân tích và đánh giá hiệu quả và rủiro của một dự án đầu tư, Xây dựng cơ cấu vốn tối ưu, tín dụng, kế toán ngân hàng, thanhtoán quốc tế, kinh doanh ngoại tệ, kinh doanh chứng khoán… Bên cạnh đó, sinh viênchuyên ngành này còn được trang bị thêm những kỹ năng cần thiết cho người lao động nhưkỹ năng giải quyết vấn đề, kỹ năng làm việc nhóm.

Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc tại bộ phận tài chính trong các công ty sảnxuất  kinh doanh, các công việc được giao trong ngân hàng 

như: Cán bộ tín dụng, nhânviên kế toán, kế toán viên phòng thanh toán quốc tế, nhân viên kinh doanh ngoại tệ.

 - Thời gian đào tạo: 4 năm

3- Khối lượng kiến thức toàn khoá

195 Đơn vị học trình (viết tắt là đvht), chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (5đvht) và Giáo dục Quốc phòng (11 đvht).

4 - Đối tượng tuyển sinh

Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

5- Quy trình đào tạo,  điều kiện tốt nghiệp: Thực tập khoá luận tốt nghiệp

6-  Thang  điểm: Áp dụng thang điểm 10/10 đối với tất cả các bài thi và kiểm tra

  Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Thực hiện theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng ban hành theo Quyết định số: 25/2006/QĐ - BGDĐT ngày 26/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7 -  Nội dung chương trình

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

7.1.1. Lý luận chính trị

STT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TIẾT

SỐ ĐVHT

TS

LT

TH

1           

Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

75

75

 

5

2           

Đường lối CM ĐCS VN

45

45

 

3

3           

Tư tưởng Hồ Chí Minh

45

45

 

3

Tổng:

165

165

 

11

7.1.2.Khoa học xã hội

STT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TIẾT

SỐ ĐVHT

TS

LT

TH

4

Pháp luật đại cương

45

45

 

3

5

Kinh tế phát triển

45

45

 

3

6

Lịch sử các học thuyết kinh tế

45

45

 

3

7

Tâm lý học đại cương

45

45

 

3

Tổng:

180

180

 

12

7.1.3. Ngoại ngữ

STT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TIẾT

SỐ ĐVHT

TS

LT

TH

Tiếng Anh cơ bản

240

240

 

16

9  

Tiếng Anh chuyên ngành 1 & 2

120

120

 

8

Tổng:

360

360

 

24

7.1.4.   Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường

STT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TIẾT

SỐ ĐVHT

TS

LT

TH

10 

Toán cao cấp 1

45

45

 

3

11

Toán cao cấp 2

30

30

 

2

12

Kỹ năng mềm 1

60

40

40

4

13

Tin học văn phòng

75

30

60

4

14

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

60

60

 

4

15

Môi trường và con người

45

45

 

3

Tổng:

330

235

100

20

7.1.5 Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng

STT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TIẾT

SỐ ĐVHT

TS

LT

TH

16

Giáo dục thể chất

150

 

150

5

17

Giáo dục quốc phòng

165

 

165

 11

Tổng:

315

 

315

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

7.2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành

STT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TIẾT

SỐ ĐVHT

TS

LT

TH

18

Kinh tế vi mô

60

60

 

4

19

Kinh tế vĩ mô

60

60

 

4

20

Nguyên lý thống kê

45

40

10

3

21

Nguyên lý kế toán

75

75

 

5

22

Kinh tế lượng

60

60

 

4

23

Luật kinh tế

45

45

 

3

24

Marketing căn bản

45

45

 

3

Tổng:

390

385

10

26

7.2.2. Kiến thức ngành

7.2.2.1. Kiến thức chung của ngành

STT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TIẾT

SỐ ĐVHT

TS

LT

TH

25

Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ

60

60

 

4

26

Tài chính doanh nghiệp

60

60

 

4

27

Tài chính quốc tế

45

45

 

3

28

Kiểm toán căn bản

45

45

 

3

29

Thuế

45

45

 

3

30

Phân tích hoạt động kinh doanh

60

60

 

4

31

Nghiệp vụ ngân hàng Thương mại

60

60

 

4

32

Thị trường tiền tệ

45

45

 

3

33

Toán tài chính

45

45

 

3

Tổng:

465

465

 

31

7.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành

STT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TIẾT

SỐ ĐVHT

TS

LT

TH

34

Quản lý dự án

60

45

30

4

35

Thanh toán quốc tế

60

60

 

4

36

Ngân hàng thương mại I, II

135

135

 

9

37

Quản trị ngân hàng

75

75

 

5

38

Kế toán ngân hàng

60

60

 

4

39

Marketing ngân hàng

45

45

 

3

40

Thẩm định dự án đầu tư

60

45

30

4

41

Quản trị rủi ro tài chính

60

45

30

4

42

Tiền tệ - Ngân hàng

75

75

 

5

43

Thị trường chứng khoán

60

60

 

4

44

Đề án chuyên ngành

45

45

 

3

Tổng:

735

695

60

49

7.2.2.3. Kiến thức bổ trợ

STT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TIẾT

SỐ ĐVHT

TS

LT

TH

45

Kế toán tài chính

60

60

 

4

46

Kỹ năng mềm 2

60

40

40

4

47

Thương mại điện tử

45

45

 

3

48

Luật ngân hàng

45

45

 

3

Tổng:

210

185

50

14

7.2.3. Thực tập tốt nghiệp

STT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TIẾT

SỐ ĐVHT

TS

LT

TH

49

Thực tập tốt nghiệp

300

 

300

5

50

Khóa luận – Thi tốt nghiệp

360

 

360

8

Tổng:

660

 

660

13

8. Dự kiến kế hoạch giảng dạy (dự kiến)

TT

Học phần

SốĐVHT

 

TT

Học phần

SốĐVHT

 

Học kỳ 1

28

 

 

Học kỳ 2

27

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

5

 

1

Đường lối CM của CSVN

3

2

Pháp luật đại cương

3

 

2

Toán cao cấp 2

2

3

Toán cao cấp 1

3

 

3

Kinh tế vĩ mô

4

4

Kỹ năng mềm 1

4

 

4

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

4

5

Kinh tế vi mô

4

 

5

Lịch sử các học thuyết kinh tế

3

6

Tiếng anh cơ bản 1

4

 

6

Tiếng Anh cơ bản 2

4

7

Tâm lý học đại cương

3

 

7

Tin học văn phòng

4

8

Giáo dục thể chất 1

2

 

8

Giáo dục thể chất 2

3

 

Học kỳ 3

28

 

 

Học kỳ 4

25

1

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

 

1

Kinh tế phát triển

3

2

Kinh tế lượng

4

 

2

Lý thuyết tài chính - Tiền tệ

4

3

Nguyên lý kế toán

5

 

3

Kiểm toán căn bản

3

4

Luật kinh tế

3

 

4

Kế toán tài chính

4

5

Tiếng Anh cơ bản 3

4

 

5

Marketing căn bản

3

6

Toán tài chính

3

 

6

Tài chính doanh nghiệp

4

7

Nguyên lý thống kê

3

 

7

Tiếng Anh cơ bản 4

4

8

Môi trường và con người

3

 

 

 

 

 

Học kỳ 5

25

 

 

Học kỳ 6

27

1

Thẩm định dự án đầu tư

4

 

1

Luật ngân hàng

3

2

Tài chính quốc tế

3

 

2

Thanh toán quốc tế

4

3

Phân tích hoạt động kinh doanh

4

 

3

Ngân hàng thương mại I

4

4

Thị trường chứng khoán

4

 

4

Tiền tệ - Ngân hàng

5

5

Thuế

3

 

5

Quản trị rủi ro tài chính

4

6

Thị trường tiền tệ

3

 

6

Tiếng Anh chuyên ngành II

4

7

Tiếng Anh chuyên ngành I

4

 

7

Đề án chuyên ngành

3

 

Học kỳ 7

28

 

 

Học kỳ 8

17

1

Ngân hàng thương mại II

5

 

1

Kỹ năng mềm 2

4

2

Quản trị ngân hàng

5

 

2

Thực tập

5

3

Kế toán ngân hàng

4

 

3

Khóa luận tốt nghiệp

8

4

Marketing ngân hàng

3

 

 

 

 

5

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

4

 

 

 

 

6

Thương mại điện tử

3

 

 

 

 

7

Quản lý dự án

4

  • 20/03/2016 05:56
  • 0 nhận xét

Gửi nhận xét

Lĩnh vực hoạt động